| Nơi sản xuất: | Trung Quốc |
| Tên thương hiệu: | SUMORE |
| Model: | BSZ4250 |
| Chứng nhận: | CE |
● Khả năng cưa: 90° 650x500mm, 45° 500x400mm
● Tốc độ lưỡi cắt: 27, 45, 69 m/phút
● Kích thước lưỡi dao: 41x1.3x6200mm
● Động cơ chính: 5.5 kW
● Kẹp phôi: ê tô thủy lực
● Tuổi thọ cao nhờ cấu trúc hai cột và hai xi lanh.
● Dễ vận hành với bộ điều khiển PLC.
● Độ chính xác cao nhờ hệ thống điều khiển tốc độ cắt bằng thủy lực.
● Độ ổn định cao nhờ cấu trúc cột đôi thẳng đứng, khả năng nâng hạ theo phương thẳng đứng.
● Hiệu suất ổn định, hiệu quả cao.
● Lưỡi cưa vòng có góc nghiêng lớn, phù hợp.
● Xi lanh thủy lực điều khiển tốc độ cắt với độ ổn định cao.
● Kết cấu hai cột bằng gang cực kỳ chắc chắn với giá đỡ xoay nặng.
● Tốc độ cấp liệu khung cưa điều chỉnh vô cấp.
● Thanh dẫn lưỡi cưa siêu cứng, có thể điều chỉnh.
● Bao gồm hệ thống kẹp phôi thủy lực với điều khiển áp suất kẹp.
● Cắt bằng cưa băng liên tục đảm bảo hoạt động nhanh và ổn định.
● Thích hợp cho sản xuất hàng loạt với hiệu quả cao hơn đáng kể so với cưa tay hoặc cưa tròn truyền thống.
● Có khả năng xử lý các chi tiết gia công kích thước lớn với hiệu suất ổn định.
● Đường cắt hẹp giúp giảm lãng phí vật liệu và cải thiện năng suất.
● Bề mặt cắt nhẵn mịn giúp giảm thiểu nhu cầu gia công hoặc mài lại.
● Nhờ hệ thống tuần hoàn chất làm mát, biến dạng do nhiệt được giảm thiểu, đảm bảo độ chính xác kích thước ổn định.
● Có nhiều lựa chọn từ máy cưa vòng CNC thủ công, bán tự động đến hoàn toàn tự động.
● Các mẫu máy CNC cho phép lập trình chu trình cắt, cắt nhiều chi tiết cùng lúc và độ lặp lại cao.
● Tốc độ lưỡi cắt có thể điều chỉnh phù hợp với các vật liệu và yêu cầu cắt khác nhau.




● Dùng để cắt kim loại với độ chính xác cao, đây là thiết bị lý tưởng cho các doanh nghiệp công nghiệp, khai thác mỏ và các xưởng nhỏ, có phạm vi ứng dụng rất rộng.
● Nó được sử dụng rộng rãi để cưa các vật liệu kim loại khác nhau trong nhiều ngành công nghiệp như cơ điện, luyện kim, ô tô, cầu và đóng tàu.
| Mẫu | đơn vị | BSZ4235 | BSZ4240 | BSZ4250 |
| công suất cưa | (Mm) | 90°360x35045°350x24060°170x270 | 90°550x40045°400x300 | 90°650x50045°500x400 |
| tốc độ tuyến tính của lưỡi cưa vòng | (m / phút) | 27,45,69 | 27,45,69 | 27,45,69 |
| Thông số kỹ thuật lưỡi cưa vòng | (Mm) | 4515x34x1.1 | 5400x41x1.1 | 6200x41x1.3 |
| Công suất động cơ chính | (Kw) | 4 | 4 | 5.5 |
| Công suất động cơ thủy lực | (Kw) | 0.55 | 0.75 | 0.75 |
| Bơm làm mát | (w) | 40 | 90 | 90 |
| Phương pháp kẹp làm việc | Ê tô thủy lực | Ê tô thủy lực | Ê tô thủy lực | |
| Cấu trúc truyền động chính | Bộ truyền động bánh răng trục vít | Bộ truyền động bánh răng trục vít | Bộ truyền động bánh răng trục vít | |
| Phương pháp cho ăn | Con lăn trượt | Con lăn trượt | Con lăn trượt | |
| Kích thước tổng thể | (Mm) | 2200x1300x1600 | 2680x1600x2000 | 3100x1700x2100 |
| Kích thước đóng gói | (Mm) | 2300x1350x1650 | 2750x1750x2100 | 3300x1850x2200 |
| trọng lượng máy | (Kg) | 950 | 1800 | 2600 |





